Hướng Dẫn Tính Trọng Lượng Inox
Để tính trọng lượng của Inox 304/201/430, chúng ta cần sử dụng những công thức sau đây dựa trên hình dạng và kích thước của sản phẩm. Inox 304/201/430 là một trong những loại thép không gỉ phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp và gia dụng do tính chất bền và khả năng chống ăn mòn cao.
Công thức cho Tấm Inox 304
Dùng công thức sau để tính khối lượng của tấm Inox 304:
- 𝑀=𝑇×𝑊×𝐿×𝐷
Trong đó:
| 𝑀 | Khối lượng của tấm Inox (kg) |
| 𝑇 | Độ dày của tấm Inox (mm) |
| 𝑊 | Chiều rộng của tấm Inox (mm) |
| 𝐿 | Chiều dài của tấm Inox (mm) |
| 𝐷 | Mật độ của Inox (g/cm³), thông thường là 7.93 |
Ví dụ: Nếu một tấm Inox có độ dày 4mm, chiều rộng 1000mm và chiều dài 2000mm, khối lượng sẽ được tính như sau:
𝑀= 4×1000×2000×7.93/1000000=63.44 kg
Hoặc 𝑀= 4x1x2x7.93= 63.44kg
Công thức cho Ống Inox 304/201/430
Cách tính khối lượng ống Inox được biểu diễn đơn giản như sau:
Khối lượng ống tròn inox dài 6m:
Cách tính khối lượng ống tròn inox = (Đường kính – độ dày)* độ dày*6*0.0249
Đơn vị tính:
- Ống tròn inox: Kg
- Đường kính, độ dày: mm
0.0249 = 3.14 x 0.00793 (trọng lượng riêng của thép không gỉ )
Ví dụ:
Khối lượng ống tròn inox 19.1 mm dày 0.38mm = (19.1-0.38)*0.38*6*0.0249 = 1.06 (Kg)

Khối lượng ống vuông inox dài 6m:
Cách tính khối lượng ống vuông inox = (độ dài cạnh – độ dày) * độ dày * 6 * 0.0317
Đơn vị tính:
- Ống vuông inox: Kg
- Độ dài cạnh, độ dày: mm
- 0.0317 =( 0.0249 x 4) / 3.14
Ví dụ:
Khối lượng ống inox vuông 30mm dày 7 dem = (30 – 0.7)*0.7*6*0.0317 = 3.9 (Kg)

Khối lượng ống chữ nhật inox dài 6m:
Khối lượng ống chữ nhật inox = [(cạnh lớn + cạnh nhỏ)/2 – độ dày] * độ dày* 6* 0.0317
Đơn vị tính:
- Ống chữ nhật inox: Kg
- Cạnh lớn, cạnh nhỏ, độ dày: mm
- 0.0317 =( 0.0249 x 4) / 3.14
Ví dụ:
Khối lượng ống inox chữ nhật 25x50mm dày 0.7 ly = [(25 + 50)/2 – 0.7]*0.7*6*0.0317 = 4.89 (Kg)
Khối lượng láp (cây đặc) inox dài 6m:
Khối lượng các loại láp inox 304/201/430/316 khác nhau không đáng kể. Dưới đây là công thức tính khối lượng của láp inox dài 6m:
Khối lượng cây tròn đặc inox 6m (kg) = Bán kính (mm) * Bán kính(mm) * 6 * 0.02491

Ví dụ:
Khối lượng cây láp inox đường kính 10mm, dài 6m: 5 * 5 * 6 * 0.02491 = 3.736 kg
Khối lượng V đúc inox 2 cạnh giống nhau dài 6m:

Khối lượng V đúc inox 6m (kg) = 2 * cạnh rộng * chiều dài * độ dày * 0.00795
Đơn vị tính:
- Ống chữ nhật inox: Kg
- Cạnh lớn, cạnh nhỏ, độ dày: mm
Ví dụ:
Thanh V cạnh 30mm, dày 3mm, dài 6m = 2 * 30 * 6 * 3 * 0.00795 = 8.5644 kg
Dưới đây là 1 số các loại ống hộp đã tính sẵn trọng lượng các bạn có thể tham khảo

Hot line: 0944.791.791
Fanpage: Inox Triều An
