Tấm inox 316 là gì
Là tấm thép không gỉ thuộc hợp kim Austenitic hay còn gọi là SUS 316 có chứ hàm lượng Niken từ 10-14%, Crom 16-18%, Mangan 2%, Mo 2-3%….và nhiều thành phần khác liên kết rất chắc chắn với nhau tạo thành tấm.
Thông số kỹ thuật của tấm inox 316
Mác thép là inox 316, 316L, 316Ti, 316LN
Tiêu chuẩn là ASTM, JIS, ANSI
Khổ rộng: 1m, 1.2m, 1.219m, 1.5m, 1.524m
Chiều dài có 1m, 2m, 3m, 4m, 5m, 6m
Bề mặt là: AB, 2B, HL, No1, No4
Xuất sứ từ Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu…
Bảng khối lượng của tấm inox 316 mẫu
| ĐỘ DÀY (mm) |
KÍCH THƯỚC (mm) |
||
| 1000 x 2000 | 1220 x 2500 | 1500 x 3000 | |
| 0.3 | 4.788 | 7.3017 | 10.773 |
| 0.4 | 6.384 | 9.7356 | 14.364 |
| 0.5 | 7.98 | 12.1695 | 17.955 |
| 0.6 | 9.576 | 14.6034 | 21.546 |
| 0.7 | 11.172 | 17.0373 | 25.137 |
| 0.8 | 12.768 | 19.4712 | 28.728 |
| 1 | 15.96 | 24.339 | 35.91 |
| 1.2 | 19.152 | 29.2068 | 43.092 |
| 1.5 | 23.94 | 36.5085 | 53.865 |
| 2 | 31.92 | 48.678 | 71.82 |
| 2.5 | 39.9 | 60.8475 | 89.775 |
| 3 | 47.88 | 73.017 | 107.73 |
| 4 | 63.84 | 97.356 | 143.64 |
| 5 | 79.8 | 121.695 | 179.55 |
| 6 | 95.76 | 146.034 | 215.46 |
Đặc tính tấm inox 316
- Khả năng nhiễm từ tính rất thấp so với các loại inox khác.
- Điện trở suất là 74microhm-cm (20°C)
- Độ dẫn nhiệt là 16.2w/mk (100°C)
- Độ co giãn (MPa) là 103 x193 trong căn thẳng
- Chống oxy hóa, chống ăn mòn rất cao trong các loại inox. Vì hàm lượng niken và các nguyên tố chống gỉ chiếm tỷ lệ cao trong công thức. Khổ gỉ trong môi trường hóa chất kể cả axit sulfuric, acetic, formic, hydrochloric, tartaric, axit sulfat và kiềm clorua. Ngoài ra thì còn chống cả nước muối có hàm lược clua cao.
- Độ bóng sáng rất đẹp ở bề mặt, màu sắc đặc trưng của vật liệu inox. Giúp việc vệ sinh nhanh chóng và thuận lợi.
- Gia công, uốn dẽo giác mỏng, hay kéo thành sợi dễ dàng. Cắt và hàn theo ý muốn rất tốt
- Khả năng chịu lực và va đạp tuyệt vời. Vì các nguyên tố hóa học liên kết với nhanh thành khối rất chắc chắn.
Thành phần hoá học inox 316
| C | Niken | Cr | Mn | Mo | Ni | Si | S | P | Fe |
| 0.08 | 10 – 14 | 16 – 18 | 0.02 | 2-3 | 1 | 0.75 | 0.03 | 0.045 | Cân bằng |
Các dòng inox 316
- Inox 316L: là loại có hàm lượng carbon thấp, chử L viết tắt là Low. Được dùng trong những chổ mối hàn quan trọng tránh bị xói mòn. Được phát minh từ ông Harry Brearley
- Inox 316LN: là loại inox 316 được thêm vào thành phần N 0.1 – 0.3% nhằm mục đích tăng độ bền.
- Ngoài ra còn có inox 316S
Ưu điểm của tấm 316 inox
Ngoài những ưu điểm của thép không gỉ thì inox 316 được tối ưu hơn rất nhiều với với 304 và 201. Vì trong hợp kim 316 có thêm hoặc giảm những thành phần để đạt được hợp chất tốt nhất.
Độ dẽo tốt nhất, chịu nhiệt cao nhất, chống oxy hóa, chống ăn mòn vô địch trong giới inox…






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.